khống chế

Học thuật
Thân thiện
khống chế

Một võ sĩ dùng đòn khóa để khống chế đối thủ trên sàn đấu.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Kiểm soát chi phối bằng sức mạnh hoặc quyền lực: Hành động dùng ưu thế về sức mạnh, vị thế hoặc phương tiện để kiểm soát hoàn toàn một đối tượng, tình huống hoặc đối phương, nhằm làm cho họ mất khả năng phản kháng hoặc phải phụ thuộc.
    • Làm cho tê liệt hoặc hạn chế khả năng hoạt động: Hành động áp đặt sự kiểm soát đến mức đối phương hoặc đối tượng bị hạn chế nghiêm trọng hoặc không thể hoạt động bình thường.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Lực lượng phòng không đã khống chế hoàn toàn vùng trời. (Lực lượng phòng không đã kiểm soát làm chủ hoàn toàn vùng không phận.)
    • Đội cờ vua đó dùng thế trận để khống chế đối thủ ngay từ đầu. (Đội cờ vua đó dùng thế trận để kiểm soát hạn chế nước đi của đối thủ ngay từ đầu.)
    • Công ty lớn tìm cách khống chế thị trường nguyên liệu. (Công ty lớn tìm cách kiểm soát chi phối thị trường nguyên liệu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khống chế tình hình": kiểm soát làm chủ một tình huống, không để diễn biến theo hướng xấu.

    • Chính quyền đã biện pháp khống chế tình hình dịch bệnh. (Chính quyền đã biện pháp kiểm soát ngăn chặn tình hình dịch bệnh.)
  • "bị khống chế": ở trong trạng thái bị kiểm soát, chi phối bởi một thế lực khác.

    • Đội bóng đối phương hoàn toàn bị khống chế về thế trận. (Đội bóng đối phương hoàn toàn bị kiểm soát áp đảo về thế trận.)
Biến thể từ gần giống
  • Kiểm soát (động từ): theo dõi, giám sát điều chỉnh để đảm bảo hoạt động đúng. (Mức độ nhẹ hơn "khống chế", thiên về giám sát hơn áp đảo).
  • Chi phối (động từ): ảnh hưởng quyết định, làm cho phải phụ thuộc hoặc hành động theo. (Thiên về ảnh hưởng tinh thần, quyết định).
  • Áp đảo (động từ): vượt trội hơn hẳn về sức mạnh, làm cho đối phương không thể chống cự. (Nhấn mạnh sự chênh lệch lớn về thế lực).
Từ đồng nghĩa
  • Làm chủ: nắm quyền kiểm soát.
  • Kìm hãm: giữ lại, không cho phát triển hoặc hoạt động tự do.
  • Thống trị: cai trị, cai quản bằng quyền lực tối cao.
Các cụm từ liên quan
  • Khống chế điểm then chốt: kiểm soát những vị trí hoặc yếu tố quan trọng nhất.

    • Chiến lược của họ khống chế điểm then chốt trên bản đồ. (Chiến lược của họ kiểm soát những vị trí quan trọng nhất trên bản đồ.)
  • Khống chế từ xa: kiểm soát, điều khiển từ một vị trí cách xa.

    • Hệ thống này cho phép khống chế từ xa các thiết bị trong nhà. (Hệ thống này cho phép điều khiển từ xa các thiết bị trong nhà.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "khống chế" ít xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Hành động "khống chế" thường được diễn đạt trực tiếp trong ngữ cảnh cụ thể.)

khống chế

Một võ sĩ dùng đòn khóa để khống chế đối thủ trên sàn đấu.

  1. Kiểm soát chi phối bằng sức mạnh hay quyền lực nhằm làm đối phương tê liệt hoặc phụ thuộc mình : Khống chế không phận của địch .

Từ gần giống

Từ chứa "khống chế"