khống chế

  1. Kiểm soát chi phối bằng sức mạnh hay quyền lực nhằm làm đối phương tê liệt hoặc phụ thuộc mình : Khống chế không phận của địch .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "khống chế"

khống chế
Một võ sĩ dùng đòn khóa để khống chế đối thủ trên sàn đấu.